lăm tăm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Trạng thái nước mới bắt đầu sủi lên những bọt nhỏ li ti: Dùng để miêu tả hiện tượng khi nước được đun nóng, bắt đầu xuất hiện những bọt khí nhỏ xíu, báo hiệu sắp sôi.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Nồi nước đã sủi lăm tăm rồi, lát nữa là sôi.
- Nhìn mạch nước ngầm trào lên lăm tăm thật thích mắt.
Các cách sử dụng nâng cao
- "sủi lăm tăm": Cụm động từ thường dùng để diễn tả đầy đủ hành động tạo ra bọt khí nhỏ li ti.
- Nước trong ấm bắt đầu sủi lăm tăm ở đáy.
Biến thể và từ gần giống
- Lăn tăn (tính từ): Thường dùng để tả những gợn sóng nhỏ trên mặt nước hoặc bề mặt, khác với lăm tăm là bọt khí từ bên trong.
- Mặt hồ lăn tăn gợn sóng.
Từ đồng nghĩa
- Sùng sục (tính từ): Miêu tả trạng thái sôi mạnh hơn, bọt khí to và nhiều hơn lăm tăm.
- Lục bục (tính từ, tượng thanh): Thường dùng để tả tiếng nước sôi nhẹ hoặc tiếng động nhỏ, có thể đi kèm hiện tượng tạo bọt.
Thành ngữ liên quan
- Nước sôi lửa bỏng: Thành ngữ chỉ tình thế cấp bách, nguy hiểm. Có thể liên tưởng đến quá trình từ nước lăm tăm đến khi sôi.
- Nói nước mới bắt đầu sủi: Nước sủi lăm tăm.